Hỗ trợ trực tuyến

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Dong_ho_nam_Nham_Thin_anh_cho_em_mua_xuan.mp4 Loi_to_tinh_muauan_co_nhac_rong_xanhtrang_rieng_2012.flv Rong_vang_bay_va_em_nho_.flv Ho_gia_gao_1.flv Ho_gia_gao_noi_12_3.flv Co_giao_xinh_dep_nhay_shuffle_dance_cuc_hay_cung_hoc_tro_P2__HAYPHETNET.flv Co_gai_nhay_tung_tungT.flv Gia_Tai_Cua_Me__Khanh_Ly.flv Chau_Doc_Ly_Nang_oi_.flv Ho_gia_gao.swf Ca_Hue__Ho_Gia_Gao.flv Ho_gia_gaoDan_ca_Hue__voi_Ca_si_Mai_Le.flv 1_kts_gia_dinh_6_2018.swf SAM_0958.jpg SAM_0956.jpg SAM_0967.jpg IMG_7134_ngay_2652013.jpg LHtet_20135.jpg 17213.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Thư mục

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy Long Châu

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    các bộ đề TS 10 trên toàn quốc nhiều năm _nén nhiều file

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Long Châu (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:41' 18-06-2018
    Dung lượng: 21.0 MB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TP.HCM 2014-2015
    Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
    a) ; b) ; c) ; d) 
    Bài 2: (1,5 điểm)
    a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số  và đường thẳng (D):  trên cùng một hệ trục toạ độ.
    b) Tìm toạ độ các giao điểm của (P) và (D) ở câu trên bằng phép tính.
    Bài 3: (1,5 điểm) Thu gọn các biểu thức sau:
     ;  (x>0)
    Bài 4: (1,5 điểm) Cho phương trình (1) (x là ẩn số)
    a) Chứng minh phương trình (1) luôn có 2 nghiệm trái dấu
    b) Gọi x1, x2 là các nghiệm của phương trình (1):
    Tính giá trị của biểu thức: 
    Bài 5: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, nội tiếp đường tròn tâm O (AB < AC). Các đường cao AD và CF của tam giác ABC cắt nhau tại H.
    a) Chứng minh tứ giác BFHD nội tiếp. Suy ra 
    b) Gọi M là điểm bất kì trên cung nhỏ BC của đường tròn (O) (M khác B và C) và N là điểm đối xứng của M qua AC. Chứng minh tứ giác AHCN nội tiếp.
    c) Gọi I là giao điểm của AM và HC; J là giao điểm của AC và HN.
    Chứng minh 
    d) Chứng minh rằng: OA vuông góc với IJ
    BÀI GIẢI
    Bài 1: (2 điểm)
    x = 4; x= 3 ; b) 
    c)  ; d) (2; 1)
    Bài 2: b) Vậy toạ độ giao điểm của (P) và (D) là 
    Bài 3:  B = 1
    Bài 4: b) P = 0 (Vì )
    Bài 5
    a) Ta có tứ giác BFHD nội tiếp do có 2 góc đối
    F và D vuông  
    b)  cùng chắn cung AC
    mà  do M, N đối xứng
    Vậy ta có  và  bù nhau
     tứ giác AHCN nội tiếp
    c) Ta sẽ chứng minh tứ giác AHIJ nội tiếp
    Ta có  do MN đối xứng qua AC mà 
    (do AHCN nội tiếp) tứ giác HIJA nội tiếp.
     bù với mà  bù với  (do AHCN nội tiếp) 
    Cách 2: Ta sẽ chứng minh IJCM nội tiếp
    Ta có  =  do AN và AM đối xứng qua AC.
    Mà  =  (AHCN nội tiếp) vậy  = 
     IJCM nội tiếp  
    d) Kẻ OA cắt đường tròn (O) tại K và IJ tại Q ta có = 
    vì  = (cùng chắn cung AC), vậy  = =
    Xét hai tam giác AQJ và AKC:
    Tam giác AKC vuông tại C (vì chắn nửa vòng tròn) 2 tam giác trên đồng dạng
    Vậy . Hay AO vuông góc với IJ
    Cách 2: Kẻ thêm tiếp tuyến Ax với vòng tròn (O) ta có  =
    mà  =  do chứng minh trên vậy ta có  =  JQ song song Ax
    vậy IJ vuông góc AO (do Ax vuông góc với AO)
    ĐỀ 2: HÀ NỘI
    Bài I (2,0 điểm)
    1) Tính giá trị của biểu thức  khi x = 9
    2) Cho biểu thức  với x > 0 và 
    a) Chứng minh rằng ; b)Tìm các giá trị của x để 
    Bài II (2,0 điểm) Một phân xưởng theo kế hoạch cần phải sản xuất 1100 sản phẩm trong một số ngày quy định. Do mỗi ngày phân xưởng đó sản xuất vượt mức 5 sản phẩm nên phân xưởng đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 2 ngày. Hỏi theo kế hoạch, mỗi ngày phân xưởng phải sản xuất bao nhiêu sản phẩm?
    Bài III (2,0 điểm)
    1) Giải hệ phương trình: 
    2) Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng (d): y = -x + 6 và parabol (P): y = x2.
    a) Tìm tọa độ các giao điểm của (d) và (P).
    b) Gọi A, B là hai giao điểm của (d) và (P). Tính diện tích tam giác OAB.
    Bài IV (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) có đường kính AB cố định. Vẽ đường kính MN của đường tròn (O; R) (M khác A, M khác B). Tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại B cắt các đường thẳng AM, AN lần lượt tại các điểm Q, P.
    1
    Avatar

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓